Từ: 烦请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烦请 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánqǐng] thỉnh cầu; mời; kính mời 。敬辞,表示请求。
烦请光临
kính mời hạ cố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
烦请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烦请 Tìm thêm nội dung cho: 烦请