Từ: 賑捐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑捐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn quyên
Quyên tiền của để cứu trợ.Đời Thanh cho phép người ta bỏ tiền ra mua chức quan, thường dùng vào việc cứu tế tai họa trong nước, gọi là
chẩn quyên
捐.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑

chẩn:phát chẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

quen:quen thân
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quên:quên nhau
賑捐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賑捐 Tìm thêm nội dung cho: 賑捐