Cao su chống va đập cửa

Từ: 疏散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疏散 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūsàn] 1. thưa thớt; lưa thưa。疏落。
疏散的村落。
thôn xóm thưa thớt.
2. phân tán; rải rác; lơ thơ; sơ tán。把原来密集的人或东西散开;分散。
疏散人口。
sơ tán nhân khẩu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
疏散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏散 Tìm thêm nội dung cho: 疏散