Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏散 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūsàn] 1. thưa thớt; lưa thưa。疏落。
疏散的村落。
thôn xóm thưa thớt.
2. phân tán; rải rác; lơ thơ; sơ tán。把原来密集的人或东西散开;分散。
疏散人口。
sơ tán nhân khẩu.
疏散的村落。
thôn xóm thưa thớt.
2. phân tán; rải rác; lơ thơ; sơ tán。把原来密集的人或东西散开;分散。
疏散人口。
sơ tán nhân khẩu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 疏散 Tìm thêm nội dung cho: 疏散
