Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏远 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūyuǎn] sơ sơ; không thân。关系、感情上有距离;不亲近。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 疏远 Tìm thêm nội dung cho: 疏远
