Từ: 疏通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疏 • 通

Nghĩa của 疏通 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūtōng] 1. khơi thông; khai thông。疏浚。
疏通田间排水沟。
khơi thông máng tiêu nước ở đồng ruộng.
2. thông hiểu。沟通双方的意思,调解双方的争执。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

sơ疏:sơ ý
sưa疏:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ疏:dâng sớ
sờ疏:sờ sờ
xơ疏:xơ rơ (rã rời)
xờ疏:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu
疏通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏通 Tìm thêm nội dung cho: 疏通