Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疑案 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí"àn] 1. nghi án; vụ án chưa đủ chứng cứ。真相不明,证据不足,一时难以判决的案件。
2. điều chưa được xác minh。泛指情况了解不够、不能确定的事件或情节。
2. điều chưa được xác minh。泛指情况了解不够、不能确定的事件或情节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: 疑案 Tìm thêm nội dung cho: 疑案
