Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: có lắm người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có lắm người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lắmngười

Dịch có lắm người sang tiếng Trung hiện đại:

大有人在 《形容某一类人或持某种观点的人为数甚多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắm

lắm:lắm lời
lắm𡗋:lắm gạo
lắm𪥀:nhiều lắm; lớn lắm
lắm𪩦:nhiều lắm; lớn lắm
lắm:lắm lời
lắm:lắm lời
lắm𤯑:lắm ruộng
lắm:nhiều lắm; lớn lắm
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
có lắm người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có lắm người Tìm thêm nội dung cho: có lắm người