Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ăn cây nào rào cây ấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn cây nào rào cây ấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ăncâynàoràocâyấy

Dịch ăn cây nào rào cây ấy sang tiếng Trung hiện đại:


食树护树。
穿青衣, 抱鸟柱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nào

nào𱜢:ngày nào
nào:đi nào
nào:đi nào
nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: rào

rào󰅧:hàng rào
rào:ăn cây nào rào cầy ấy
rào:hàng rào
rào:hàng rào
rào:mưa rào
rào:mưa rào
rào𤁠: 
rào𤁓: 
rào𮦡:mưa rào
rào𩆋:mưa rào
rào𩆍:rào rào; mưa rào

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấy

ấy𠂎:người ấy
ấy𱍸:việc ấy
ấy𫢚:việc ấy
ấy:người ấy
ấy:chốn ấy
ấy𪬫:ấy là; người ấy
ấy𧘇:chốn ấy
ấy:ấy(y)tớ
ăn cây nào rào cây ấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn cây nào rào cây ấy Tìm thêm nội dung cho: ăn cây nào rào cây ấy