Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灯头 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngtoìu] 1. chuôi đèn; đuôi đèn。接在电灯线末端、供安装灯泡用的装置。
螺丝口的灯头。
cái chuôi đèn xoáy
2. bóng đèn。指电灯盏数。
这间屋里有五个灯头。
trong nhà này có năm bóng đèn.
3. cổ đèn。煤油灯上装灯心、安灯罩的部分。
螺丝口的灯头。
cái chuôi đèn xoáy
2. bóng đèn。指电灯盏数。
这间屋里有五个灯头。
trong nhà này có năm bóng đèn.
3. cổ đèn。煤油灯上装灯心、安灯罩的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 灯头 Tìm thêm nội dung cho: 灯头
