Từ: 灯头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngtoìu] 1. chuôi đèn; đuôi đèn。接在电灯线末端、供安装灯泡用的装置。
螺丝口的灯头。
cái chuôi đèn xoáy
2. bóng đèn。指电灯盏数。
这间屋里有五个灯头。
trong nhà này có năm bóng đèn.
3. cổ đèn。煤油灯上装灯心、安灯罩的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
灯头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯头 Tìm thêm nội dung cho: 灯头