Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lốp xe có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lốp xe:
Dịch lốp xe sang tiếng Trung hiện đại:
胎; 轮胎。《汽车、拖拉机、自行车等的轮子外围安装的环形橡胶制品, 一般分内胎、外胎两层。内胎较薄, 可以充气; 外胎较厚, 耐磨, 可以保护内胎。轮胎充气后, 能够减弱沿地面行驶时产生的震动, 通称车 胎或轮带。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lốp
| lốp | 𡂏: | lốp bốp |
| lốp | 獵: | lúa lốp |
| lốp | : | trắng lốp |
| lốp | : | lúa lốp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |

Tìm hình ảnh cho: lốp xe Tìm thêm nội dung cho: lốp xe
