Từ: 痴迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痴迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīmí] si mê; mê mẩn; si dại。形容沉迷的神情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
痴迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痴迷 Tìm thêm nội dung cho: 痴迷