Cao su chống va đập cửa

Từ: 登记吨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登记吨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登记吨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngjìdūn] tôn (đơn vị đo dung tích của tàu thuyền, tương đương 2,83 m3.)。计算船只容积的单位,1登记吨等于2.83立方米(合100立方英尺)。简称吨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨

rộn:rộn rực
xồn:xồn xồn
đòn: 
đùn:mối đùn đất
đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đồn:đồn đại, tin đồn
登记吨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登记吨 Tìm thêm nội dung cho: 登记吨