Từ: 白体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白体 trong tiếng Trung hiện đại:

[báitǐ] co chữ mảnh。笔划较细的一种铅字字体,如老宋体等(区别于"黑体")

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
白体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白体 Tìm thêm nội dung cho: 白体