Từ: 供桌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供桌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngzhuō] bàn thờ。陈设供品的桌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)
供桌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供桌 Tìm thêm nội dung cho: 供桌