Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giàn trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng: làm giàn mướp Bí đã leo kín giàn làm giàn che nắng. 2. Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà: giàn bếp giàn để đồ giàn bát đũa. 3. Nh. Giàn giáo. 4. Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa..."]Dịch giàn sang tiếng Trung hiện đại:
讲坛 《讲台; 泛指讲演讨论的场所。》棚; 架 《(架儿)由若干材料纵横交叉地构成的东西, 用来放置器物、支撑物体或安装工具等。》
盈溢; 漫溢。
铺开。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giàn
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàn | 𢵧: | giàn mỏng; giàn trận |
| giàn | 𣑴: | giàn mướp |
| giàn | 橺: | giàn mướp |
| giàn | 𣠰: | giàn mướp |
| giàn | 滇: |

Tìm hình ảnh cho: giàn Tìm thêm nội dung cho: giàn
