Chữ 笰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笰, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笰:

笰

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笰

笰

Chiết tự chữ 笰

笰 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 弗
  • 竹 trúc
  • 弗 phất
  • []

    U+7B30, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fat1;

    笰

    Nghĩa Trung Việt của từ 笰


    Nghĩa của 笰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. tên có buộc dây。古代一种杆上带绳的箭。
    2. mui xe。古代车箱前后的遮蔽物。从车后登车,车后的门户即是"笰"。

    Chữ gần giống với 笰:

    䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笰

    簥, 箵, 箺, 坲, 箹, 箸, 箷, 箶, 箳, 箽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笰 Tự hình chữ 笰 Tự hình chữ 笰 Tự hình chữ 笰

    笰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笰 Tìm thêm nội dung cho: 笰