Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笰, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笰:
笰
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
笰
Nghĩa Trung Việt của từ 笰
Nghĩa của 笰 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tên có buộc dây。古代一种杆上带绳的箭。
2. mui xe。古代车箱前后的遮蔽物。从车后登车,车后的门户即是"笰"。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. tên có buộc dây。古代一种杆上带绳的箭。
2. mui xe。古代车箱前后的遮蔽物。从车后登车,车后的门户即是"笰"。
Chữ gần giống với 笰:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 笰 Tìm thêm nội dung cho: 笰
