Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 饱满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱满 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎomǎn] 1. mẩy; sung mãn; chắc; chắc nịch; sung túc; phong phú; dồi dào。指充足、充实,侧重形容粮食、谷物或人的精神方面的充足充实。
颗粒饱满
hạt mẩy (hột chắc)
精神饱满
tinh thần sung mãn
2. đầy ắp; đầy (thường dùng trong văn nói)。丰满,多用于口语。
热情饱满
đầy nhiệt tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
饱满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱满 Tìm thêm nội dung cho: 饱满