Từ: 偷偷摸摸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷偷摸摸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偷 • 偷 • 摸 • 摸

thâu thâu mạc mạc
Lén lút, giấu giếm, không dám cho người khác biết.

Nghĩa của 偷偷摸摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōutōumōmō] lén lút; vụng trộm。形容瞒着人做事,不敢让人知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du偷:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu偷:thâu đêm
thầu偷:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du偷:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu偷:thâu đêm
thầu偷:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua摸: 
mò摸:mò mẫn
mó摸:mó vào
mô摸:mô sách (tìm tòi)
mọ摸:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua摸: 
mò摸:mò mẫn
mó摸:mó vào
mô摸:mô sách (tìm tòi)
mọ摸:tọ mọ
偷偷摸摸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷偷摸摸 Tìm thêm nội dung cho: 偷偷摸摸