Từ: 白壁微瑕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白壁微瑕:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 壁 • 微 • 瑕
Nghĩa của 白壁微瑕 trong tiếng Trung hiện đại:
[báibìwēixiá] ngọc bích có tỳ; nói chung thì tốt, chỉ có thiếu sót nhỏ. (Ví người hoặc vật vì có 1 chút xíu khuyết điểm nên không hoàn mỹ.)洁白的玉上面有些小斑点。比喻人或事物的微小的缺点或不足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕