Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白描 trong tiếng Trung hiện đại:
[báimiáo] 1. tranh thuỷ mặc; phép vẽ mực Tàu; vẽ bạch miêu (một kiểu vẽ của Trung quốc, chỉ dùng đường nét, không tô màu)。国画的一种画法,纯用线条勾画,不加彩色渲染。
2. lối viết mộc mạc。文字简练单纯,不加渲染烘托的写作风格。
2. lối viết mộc mạc。文字简练单纯,不加渲染烘托的写作风格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 描
| miêu | 描: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 白描 Tìm thêm nội dung cho: 白描
