Từ: 白日见鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白日见鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 日 • 见 • 鬼

Nghĩa của 白日见鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[báirìjiànguǐ] ban ngày thấy ma; chuyện không thể xảy ra lại xảy ra。比喻出现不可能出现的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ鬼:quạnh quẽ
quỉ鬼:ma quỉ
quỷ鬼:ma quỷ
sưu鬼:sưu (loài quỷ)
白日见鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白日见鬼 Tìm thêm nội dung cho: 白日见鬼