Từ: 白不呲咧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白不呲咧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白不呲咧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bái·bucīliē]
phai màu; bạc phếch; nhạt phèo; thôi màu; bạc màu; nhạt; lạt。(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。
蓝衣服洗得有些白不呲咧的,应该染一染了
bộ đồ màu xanh giặt mãi nên màu bạc phếch, nên đem nhuộm đi.
菜里酱油放少了,白不呲咧的。
món ăn cho ít nước tương nên nhạt phèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呲

thở:thở than
thử:thử (nhe răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧

liệt:liệt chuỷ (cười gượng)
lác:phét lác
sèn:mài dao sèn sẹt
sẹt:đánh sẹt một cái
xẹt:xì xẹt, lẹt xẹt
白不呲咧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白不呲咧 Tìm thêm nội dung cho: 白不呲咧