Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白不呲咧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白不呲咧:
Nghĩa của 白不呲咧 trong tiếng Trung hiện đại:
[bái·bucīliē] 方
phai màu; bạc phếch; nhạt phèo; thôi màu; bạc màu; nhạt; lạt。(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。
蓝衣服洗得有些白不呲咧的,应该染一染了
bộ đồ màu xanh giặt mãi nên màu bạc phếch, nên đem nhuộm đi.
菜里酱油放少了,白不呲咧的。
món ăn cho ít nước tương nên nhạt phèo
phai màu; bạc phếch; nhạt phèo; thôi màu; bạc màu; nhạt; lạt。(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。
蓝衣服洗得有些白不呲咧的,应该染一染了
bộ đồ màu xanh giặt mãi nên màu bạc phếch, nên đem nhuộm đi.
菜里酱油放少了,白不呲咧的。
món ăn cho ít nước tương nên nhạt phèo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呲
| thở | 呲: | thở than |
| thử | 呲: | thử (nhe răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咧
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| lác | 咧: | phét lác |
| sèn | 咧: | mài dao sèn sẹt |
| sẹt | 咧: | đánh sẹt một cái |
| xẹt | 咧: | xì xẹt, lẹt xẹt |

Tìm hình ảnh cho: 白不呲咧 Tìm thêm nội dung cho: 白不呲咧
