Từ: nhịn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhịn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhịn

Nghĩa nhịn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn: Nhịn ăn; Nhịn mặc. 2. Nh. Nhịn đói: Uống thuốc xổ, phải nhịn. 3. Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại: Bị đánh mà chịu nhịn ư?"]

Dịch nhịn sang tiếng Trung hiện đại:

禁得住 《承受得住(用于人或物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhịn

nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
nhịn𢚴:nhẫn nhịn, nhịn đói
nhịn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhịn Tìm thêm nội dung cho: nhịn