Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhịn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn: Nhịn ăn; Nhịn mặc. 2. Nh. Nhịn đói: Uống thuốc xổ, phải nhịn. 3. Chịu đựng sự thiệt hại mà không kêu ca hoặc không chống lại: Bị đánh mà chịu nhịn ư?"]Dịch nhịn sang tiếng Trung hiện đại:
禁得住 《承受得住(用于人或物)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhịn
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| nhịn | 𢚴: | nhẫn nhịn, nhịn đói |

Tìm hình ảnh cho: nhịn Tìm thêm nội dung cho: nhịn
