Từ: 白纸黑字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白纸黑字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白纸黑字 trong tiếng Trung hiện đại:

[báizhǐhēizì] giấy trắng mực đen。白纸上写的黑字。指见于书面的确凿的证据。
这是白纸黑字,赖是赖不掉的。
giấy trắng mực đen rõ ràng đây, có muốn chối cũng chối không xong đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
白纸黑字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白纸黑字 Tìm thêm nội dung cho: 白纸黑字