Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 白纸黑字 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白纸黑字:
Nghĩa của 白纸黑字 trong tiếng Trung hiện đại:
[báizhǐhēizì] giấy trắng mực đen。白纸上写的黑字。指见于书面的确凿的证据。
这是白纸黑字,赖是赖不掉的。
giấy trắng mực đen rõ ràng đây, có muốn chối cũng chối không xong đâu.
这是白纸黑字,赖是赖不掉的。
giấy trắng mực đen rõ ràng đây, có muốn chối cũng chối không xong đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 白纸黑字 Tìm thêm nội dung cho: 白纸黑字
