Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白眼珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白眼珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白眼珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyǎnzhū] lòng trắng mắt; tròng trắng。(白眼珠儿)眼球上白色的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
白眼珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白眼珠 Tìm thêm nội dung cho: 白眼珠