Cao su chống va đập cửa

Từ: 收藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōucáng] cất giữ; thu gom; góp nhặt; thu thập bảo tồn; sưu tầm。收集保藏。
收藏文物。
thu thập bảo tồn đồ cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
收藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收藏 Tìm thêm nội dung cho: 收藏