Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 收藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōucáng] cất giữ; thu gom; góp nhặt; thu thập bảo tồn; sưu tầm。收集保藏。
收藏文物。
thu thập bảo tồn đồ cổ.
收藏文物。
thu thập bảo tồn đồ cổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 收藏 Tìm thêm nội dung cho: 收藏
