Từ: 白水监心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白水监心:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 水 • 监 • 心
Nghĩa của 白水监心 trong tiếng Trung hiện đại:
[báishuǐjiānxīn] trong sáng; thuần khiết; nước trong soi tấm lòng. (Trong Tả truyện, Hi Công năm thứ 23 có câu: "Tôi vốn không đồng lòng với Cữu thị, lòng này như dòng nước trong vậy.") Ý nói lòng dạ trong sáng. "所不与舅氏同心者,有如白水。" 形容人 心纯洁,明澈可见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 监
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |