Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白水监心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白水监心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白水监心 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishuǐjiānxīn] trong sáng; thuần khiết; nước trong soi tấm lòng. (Trong Tả truyện, Hi Công năm thứ 23 có câu: "Tôi vốn không đồng lòng với Cữu thị, lòng này như dòng nước trong vậy.") Ý nói lòng dạ trong sáng. "所不与舅氏同心者,有如白水。" 形容人 心纯洁,明澈可见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
白水监心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白水监心 Tìm thêm nội dung cho: 白水监心