Từ: 白濁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白濁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch trọc
Một tên chỉ bệnh lậu, ra mủ trắng đục.

Nghĩa của 白浊 trong tiếng Trung hiện đại:

[báizhóu] bạch trọc。医学上指尿液中出现白色混浊物甚至血液。为肾炎或膀胱炎的症状,急性的会有发热﹑小便困难等现象,慢性的则症状较轻,但不易痊愈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濁

chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
rục:chín rục
sộc:sồng sộc
trạc:trạc (đục, không sạch)
trọc:trọc (đục; khàn); trằn trọc
đục:đục ngầu, vẩn đục
白濁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白濁 Tìm thêm nội dung cho: 白濁