Từ: chim vàng anh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim vàng anh:
Dịch chim vàng anh sang tiếng Trung hiện đại:
黄鹂 《鸟, 身体黄色, 自眼部至头后部黑色, 嘴淡红色。叫的声音很好听, 吃森林中的害虫, 对林业有益。也叫黄莺。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: chim
| chim | 𪀄: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
| chim | 𫚳: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: anh
| anh | 嚶: | bụng kêu anh ách |
| anh | 婴: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
| anh | 嬰: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
| anh | 樱: | hoa anh đào |
| anh | 櫻: | cây anh đào |
| anh | 缨: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
| anh | 纓: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
| anh | 罂: | quả anh túc |
| anh | 罌: | quả anh túc |
| anh | 英: | anh hùng |
| anh | 莺: | chim vàng anh |
| anh | 鶧: | chim vàng anh |
| anh | : | chim anh vũ |
| anh | 鶯: | anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ) |
| anh | 鹦: | con vẹt |
| anh | 鸚: | con vẹt |