Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đơm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đơm

Dịch đơm sang tiếng Trung hiện đại:

《把东西放在器具里, 特指把饭菜放在碗、盘里。》《用针线把带子、纽扣等缝住。》
đőm
nút;
đőm
khuy
钉扣子
đőm
nút;
đőm
khuy
钉扣子

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơm

đơm: 
đơm󰁂:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm󰇮:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm𢲠:đơm đó
đơm:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm𥇌: 
đơm󰻚:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đơm Tìm thêm nội dung cho: đơm