Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch đơm sang tiếng Trung hiện đại:
盛 《把东西放在器具里, 特指把饭菜放在碗、盘里。》钉 《用针线把带子、纽扣等缝住。》đőm
nút;
đőm
khuy
钉扣子
đőm
nút;
đőm
khuy
钉扣子
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơm
| đơm | 冘: | |
| đơm | : | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đơm | : | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đơm | 𢲠: | đơm đó |
| đơm | 眈: | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đơm | 𥇌: | |
| đơm | : | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |

Tìm hình ảnh cho: đơm Tìm thêm nội dung cho: đơm
