Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 微型照相机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微型照相机:
Nghĩa của 微型照相机 trong tiếng Trung hiện đại:
wéixíng zhàoxiàngjī máy ảnh mini
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 微型照相机 Tìm thêm nội dung cho: 微型照相机
