Từ: 端绪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端绪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 端 • 绪

Nghĩa của 端绪 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānxù] đầu mối; manh mối。头绪。
谈了半天,仍然毫无端绪。
bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪

tự绪:tự luận
端绪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端绪 Tìm thêm nội dung cho: 端绪