Từ: 百纵千随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百纵千随:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 纵 • 千 • 随

Nghĩa của 百纵千随 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎizòngqiānsuí] răm rắp phục tùng; nghe lời răm rắp。指极端的纵容与随顺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung纵:tung hoành
túng纵:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên千:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ随:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
百纵千随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百纵千随 Tìm thêm nội dung cho: 百纵千随