Từ: 的款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 的款 trong tiếng Trung hiện đại:

[díkuǎn] khoản tiền chắc chắn。确实可靠的款项。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
的款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的款 Tìm thêm nội dung cho: 的款