Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皮夹子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮夹子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮夹子 trong tiếng Trung hiện đại:

[píjiā·zi] cặp da; ví da; bao da。用薄而软的皮革做成的扁平小袋,带在身边装钱或其他小的用品,也叫皮夹儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
皮夹子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮夹子 Tìm thêm nội dung cho: 皮夹子