Từ: 皮紙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮紙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皮 • 紙

bì chỉ
Loại giấy tốt, rất dai sản xuất tại
Vân Nam
雲南,
Quý Châu
貴州,
Giang Tô
江蘇,
Chiết Giang
浙江...

Nghĩa của 皮纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[pízhǐ] giấy dai; giấy bìa; giấy dầu。用桑树皮、楮树皮或笋壳等制成的一种坚韧的纸,供制造雨伞等用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
giấy紙:giấy tờ; hoa giấy
皮紙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮紙 Tìm thêm nội dung cho: 皮紙