Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皮紙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮紙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bì chỉ
Loại giấy tốt, rất dai sản xuất tại
Vân Nam
南,
Quý Châu
州,
Giang Tô
蘇,
Chiết Giang
...

Nghĩa của 皮纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[pízhǐ] giấy dai; giấy bìa; giấy dầu。用桑树皮、楮树皮或笋壳等制成的一种坚韧的纸,供制造雨伞等用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
giấy:giấy tờ; hoa giấy
皮紙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮紙 Tìm thêm nội dung cho: 皮紙