Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浙, chiết tự chữ CHIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浙:
浙
Chiết tự chữ 浙
Chiết tự chữ chiết bao gồm chữ 水 折 hoặc 氵 折 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 浙 cấu thành từ 2 chữ: 水, 折 |
2. 浙 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 折 |
Pinyin: zhe4;
Việt bính: zit3;
浙 chiết
Nghĩa Trung Việt của từ 浙
(Danh) Sông Chiết Giang 浙江.(Danh) Tên một châu thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Quý Châu 貴州.
(Danh) Đời nhà Tống gọi tắt lưỡng chiết lộ 兩浙路 là Chiết 浙. Sau cũng là tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江.
chiết, như "Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 浙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淛)
[zhè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHIẾT
Chiết Giang; tỉnh Chiết Giang (một tỉnh của Trung Quốc.)。指浙江,中国的一省。
[zhè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHIẾT
Chiết Giang; tỉnh Chiết Giang (một tỉnh của Trung Quốc.)。指浙江,中国的一省。
Chữ gần giống với 浙:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浙
| chiết | 浙: | Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc) |

Tìm hình ảnh cho: 浙 Tìm thêm nội dung cho: 浙
