Chữ 浙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浙, chiết tự chữ CHIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浙:

浙 chiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浙

Chiết tự chữ chiết bao gồm chữ 水 折 hoặc 氵 折 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浙 cấu thành từ 2 chữ: 水, 折
  • thuỷ, thủy
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • 2. 浙 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 折
  • thuỷ, thủy
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • chiết [chiết]

    U+6D59, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe4;
    Việt bính: zit3;

    chiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 浙

    (Danh) Sông Chiết Giang .

    (Danh)
    Tên một châu thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Quý Châu .

    (Danh)
    Đời nhà Tống gọi tắt lưỡng chiết lộ Chiết . Sau cũng là tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang .
    chiết, như "Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 浙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淛)
    [zhè]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHIẾT
    Chiết Giang; tỉnh Chiết Giang (một tỉnh của Trung Quốc.)。指浙江,中国的一省。

    Chữ gần giống với 浙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浙 Tự hình chữ 浙 Tự hình chữ 浙 Tự hình chữ 浙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浙

    chiết:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
    浙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浙 Tìm thêm nội dung cho: 浙