Từ: ai tình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ai tình:
ai tình
Tình cảm đau buồn.
◇Hán Vũ Đế 漢武帝:
Hoan lạc cực hề ai tình đa, Thiếu tráng kỉ thì hề nại lão hà?
歡樂極兮哀情多, 少壯幾時兮奈老何? (Thu phong từ 秋風辭).
Nghĩa chữ nôm của chữ: ai
| ai | 哀: | khóc ai oán |
| ai | 唉: | ai, cha mẹ ôi! (lời than thở) |
| ai | 埃: | ai đấỷ |
| ai | 挨: | ai (đến gần) |
| ai | 鎄: | ai (chất Einsteinium) |
| ai | 锿: | ai (chất Einsteinium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tình
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ai:
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn
Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tìm hình ảnh cho: ai tình Tìm thêm nội dung cho: ai tình
