Chữ 琰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琰, chiết tự chữ DIỄM, DẶM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琰:

琰 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琰

Chiết tự chữ diễm, dặm bao gồm chữ 玉 炎 hoặc 王 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琰 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 炎
  • ngọc, túc
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 琰 cấu thành từ 2 chữ: 王, 炎
  • vương, vướng, vượng
  • diễm, viêm, đàm
  • diễm [diễm]

    U+7430, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim5;

    diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 琰

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    (Danh)
    Nói tắt của diễm khuê
    ngọc khuê làm trên nhọn, dưới vuông, dài chín tấc; thiên tử sai sứ đi chư hầu cho mang diễm khuê làm tin.

    dặm, như "xa nghìn dặm" (vhn)
    diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (btcn)

    Nghĩa của 琰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: DIỄM
    ngọc diễm。一种玉。

    Chữ gần giống với 琰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琰 Tự hình chữ 琰 Tự hình chữ 琰 Tự hình chữ 琰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琰

    diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
    dặm:xa nghìn dặm
    琰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琰 Tìm thêm nội dung cho: 琰