Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琰, chiết tự chữ DIỄM, DẶM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琰:
琰
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5;
琰 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 琰
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Danh) Nói tắt của diễm khuê 琰圭 ngọc khuê làm trên nhọn, dưới vuông, dài chín tấc; thiên tử sai sứ đi chư hầu cho mang diễm khuê làm tin.
dặm, như "xa nghìn dặm" (vhn)
diễm, như "diễm hoả (cháy bùng lên)" (btcn)
Nghĩa của 琰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: DIỄM
ngọc diễm。一种玉。
Số nét: 13
Hán Việt: DIỄM
ngọc diễm。一种玉。
Chữ gần giống với 琰:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琰
| diễm | 琰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| dặm | 琰: | xa nghìn dặm |

Tìm hình ảnh cho: 琰 Tìm thêm nội dung cho: 琰
