Từ: 敏感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敏感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mẫn cảm
Một bệnh thần kinh, đối với tình huống bên ngoài dễ có phản ứng nhanh chóng và mạnh bạo.Phiếm chỉ có cảm thụ và phản ứng (tâm lí, sinh lí) vượt quá mức độ bình thường, nhạy cảm, bén nhạy. ◎Như:
nhĩ biệt thái mẫn cảm, ngã bất thị tại thuyết nhĩ
感, anh đừng quá nhạy cảm, tôi không nói gì tới anh cả.Tế nhị, dễ gây ra tranh chấp. ◎Như:
giá thoại đề thái mẫn cảm, cha môn tạm thì bất đàm
感, 談 chuyện này rất là tế nhị, chúng ta tạm thời không bàn đến.

Nghĩa của 敏感 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐngǎn] mẫn cảm; nhạy cảm; thính。生理上或心理上对外界事物反应很快。
有些动物对天气的变化非常敏感。
có những loài động vật rất nhạy cảm với sự thay đổi của thời tiết.
她是一个敏感的人, 接受新事物很快。
cô ấy là một người nhạy cảm, tiếp thu cái mới rất nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
敏感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敏感 Tìm thêm nội dung cho: 敏感