Từ: 益友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 益友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 益友 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyǒu] người bạn tốt。对自己思想、工作、学习有帮助的朋友。
良师益友
thầy giỏi bạn tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
益友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 益友 Tìm thêm nội dung cho: 益友