Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 监工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监工 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngōng] 1. trông coi; giám sát。旧时在厂矿或工地监督工作。
2. đốc công; giám công; người quản lý。监工的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
监工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监工 Tìm thêm nội dung cho: 监工