Cao su chống va đập cửa

Từ: chấn lật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chấn lật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấnlật

chấn lật
Sợ run.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấn

chấn:chấn động; chấn át
chấn󰐥:chấn song
chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lật

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lật:lật bật, lật đật; lật lọng

Gới ý 15 câu đối có chữ chấn:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

chấn lật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấn lật Tìm thêm nội dung cho: chấn lật