Chữ 嗝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗝, chiết tự chữ CÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗝:

嗝 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗝

Chiết tự chữ cách bao gồm chữ 口 鬲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗝 cấu thành từ 2 chữ: 口, 鬲
  • khẩu
  • cách, lịch
  • cách [cách]

    U+55DD, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gaak3;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗝

    (Danh) Nấc (ăn no dạ dày đầy hơi phát ra tiếng).
    ◎Như: đả cách
    nấc cục.
    cách, như "ể cách (ung thư thực quản)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gé]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: CÁCH
    Ghi chú: (嗝儿)
    1. tiếng ợ (thường xảy ra khi ăn no)。胃里的气体从嘴里出来时发出的声音(多在吃饱后)。
    2. tiếng nấc; tiếng nấc cục。横膈膜痉挛,吸气后声门突然关闭而发出的一种特殊声音。

    Chữ gần giống với 嗝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗝 Tự hình chữ 嗝 Tự hình chữ 嗝 Tự hình chữ 嗝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗝

    cách:ể cách (ung thư thực quản)
    嗝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗝 Tìm thêm nội dung cho: 嗝