Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗝, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗝:
嗝
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3;
嗝 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 嗝
(Danh) Nấc (ăn no dạ dày đầy hơi phát ra tiếng).◎Như: đả cách 打嗝 nấc cục.
cách, như "ể cách (ung thư thực quản)" (gdhn)
Nghĩa của 嗝 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: CÁCH
Ghi chú: (嗝儿)
1. tiếng ợ (thường xảy ra khi ăn no)。胃里的气体从嘴里出来时发出的声音(多在吃饱后)。
2. tiếng nấc; tiếng nấc cục。横膈膜痉挛,吸气后声门突然关闭而发出的一种特殊声音。
Số nét: 13
Hán Việt: CÁCH
Ghi chú: (嗝儿)
1. tiếng ợ (thường xảy ra khi ăn no)。胃里的气体从嘴里出来时发出的声音(多在吃饱后)。
2. tiếng nấc; tiếng nấc cục。横膈膜痉挛,吸气后声门突然关闭而发出的一种特殊声音。
Chữ gần giống với 嗝:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗝
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |

Tìm hình ảnh cho: 嗝 Tìm thêm nội dung cho: 嗝
