Cao su chống va đập cửa

Từ: 平列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平列 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngliè] ngang hàng; ngang nhau。平着排列;平等列举。
不能把客观原因与主观原因平列起来分析。
không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
平列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平列 Tìm thêm nội dung cho: 平列