Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平列 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngliè] ngang hàng; ngang nhau。平着排列;平等列举。
不能把客观原因与主观原因平列起来分析。
không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.
不能把客观原因与主观原因平列起来分析。
không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 平列 Tìm thêm nội dung cho: 平列
