Từ: 感性认识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感性认识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感性认识 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxìngrèn·shi] nhận thức cảm tính。通过感觉器官对客观事物的片面的、现象的和外部联系的认识。感觉、知觉、表象等是感性认识的形式。感性认识是认识过程中的低级阶段。要认识事物的全体、本质和内部联系,必须把感性认识上升为理性认识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
感性认识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感性认识 Tìm thêm nội dung cho: 感性认识