Từ: phĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phĩnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phĩnh

Nghĩa phĩnh trong tiếng Việt:

["- Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù."]

Dịch phĩnh sang tiếng Trung hiện đại:

浮肿 《水肿的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phĩnh

phĩnh𠰳:phĩnh bụng
phĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phĩnh Tìm thêm nội dung cho: phĩnh