Từ: 盘亘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘亘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘亘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángèn] nối tiếp nhau; liên tiếp (núi đồi)。(山)互相连接。
山岭盘亘交错。
núi đồi nối tiếp nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘

cắng:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
cẳng:cẳng tay
cẵng:người cẵng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
gắng:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
hẵng:hẵng để đó
盘亘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘亘 Tìm thêm nội dung cho: 盘亘